Bản dịch của từ 㽙 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

jùn
01

Cùng nghĩa với “”: quan quản lý ruộng đất thời xưa, như một ông chủ đất hoặc người cai quản nông thôn (giúp nhớ: quận là vùng đất quản lý), cũng có nghĩa là thô sơ, mộc mạc; dạng cổ của chữ nghĩa là cho phép, đồng ý.

同“畯”。

Ví dụ
02

Cũng có cách giải thích là đồng nghĩa với “” (cho phép, đồng ý).

另说同“允”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㽙
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
Các biến thể:
允, 畯
Hình thái radical:
⿰,田,允
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一乚丶丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép