ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㽥
Bảng phân tích âm vị 㽥
Róu
Ruộng đất màu mỡ, đã được cày cấy nhiều năm, giúp cây trồng phát triển tốt (giống như ruộng 'nhu' trù phú).
经过多年耕种的田。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép