Bản dịch của từ 㾊 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cùng nghĩa với “ ()”: gầy gò, ốm yếu; cũng chỉ bệnh ngoài da, cảm lạnh, sốt rét, ho; bệnh lạnh, cảm cúm (nhớ như “tật” bệnh khiến người gầy yếu)

同“膌(瘠)”。瘦。《集韻•㫺韻》:“膌,《説文》:‘瘦也。’古作㾊。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㾊
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Các biến thể:
瘷, 瘠, 𤶬
Hình thái radical:
⿸,疒,朿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶一丨乚丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép