ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㾲
Bảng phân tích âm vị 㾲
Áo
(Trích từ sử liệu cổ) Chó săn được thả ra để săn bắn, huấn luyện như khỉ leo cây; hình ảnh chó săn dũng mãnh, nhanh nhẹn như khỉ leo cây.
《明末五小史》《南明野史》:放崔、魏之㾲狗,遽敢灭伦,收闯、献之猕猴,教以升木。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép