Bản dịch của từ 㿧 trong tiếng Việt
㿧
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
㿧 (Đại từ)
【chóu】
01
Giống như chữ 疇, dùng làm đại từ hỏi ‘ai?’ hoặc chỉ nhóm, hạng; nhớ câu ‘帝曰𤾊咨’ trong sách cổ để dễ nhớ.
同“𤾊(疇)”。代词。谁。《集韻•尤韻》:“𤾊,《説文》:‘詞也。’引《虞書》‘帝曰𤾊咨’。或作疇。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên của người cha đã mất, không có tên cụ thể, dùng để chỉ người cha trong văn tự cổ.
父没名。《玉篇•白部》:“疇,父没名。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 譸, 𤽯, 搗, 疇
- Hình thái radical:
- ⿰,白,壽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丨乚一一一丨一乚一丨一一丨乚一一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籌
䌧
诪
帱
醻
雔
筹
怞
懤
裯
儔
椆
㿣
皐
皈
皥
㿡
皝
皇
皩
皢
皆
皀
皠
闚
矌
鯕
鯡
䩻
鵯
旟
䚨
醯
蟰
艧
鵸
