ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㿱
Bảng phân tích âm vị 㿱
Xué
Khô héo, da bong tróc như bị thiếu nước (nhớ câu 'da khô như quả héo')
干枯。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bóc, cạo da hoặc vỏ (như khi gọt vỏ trái cây)
剥刮。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép