Bản dịch của từ 䀛 trong tiếng Việt
䀛
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèi | ㄇㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
䀛 (Động từ)
【mèi】
01
Nheo mắt nhìn xa (giống như khi ta nheo mắt để nhìn rõ hơn một vật ở xa), cũng có thể hiểu là nhìn lâu, nhìn không thẳng; hình dung như lúc bình minh ló rạng.
眯眼遠視。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không nhìn thẳng, nhìn xiên, không đối diện trực tiếp.
不正視。
Ví dụ
03
Bình minh, lúc trời sáng sớm (giống như ánh sáng đầu ngày làm ta nheo mắt).
黎明。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nhìn lâu, nhìn mãi không chán (giống như việc chăm chú nhìn một vật lâu ngày).
久視。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mèi】【ㄇㄟˋ】【MÈI】
- Các biến thể:
- 䀜, 䀣
- Hình thái radical:
- ⿰,目,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一一一丿乚丿丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠊉
韎
寐
殙
跊
嚜
㙁
睸
篃
沬
㡌
媚
悟
鼿
熃
芴
雾
惡
齀
騖
㤇
䚈
嵨
物
瞹
盹
䀾
䁪
䁃
䀑
瞽
睶
瞿
䀚
䁐
䁭
狠
𠃶
柑
洮
盷
挒
笀
䒼
昞
荩
㧡
牲
