Cùng nghĩa với “颃”, chỉ hành động chim bay từ trên cao xuống (như chim lượn xuống), cũng có nghĩa là nhìn xuống, xem xét kỹ (như người quan sát từ trên cao). (Hình ảnh chim bay lượn xuống giúp nhớ chữ này)
同“颃”,鸟从高处向下飞。
Ví dụ
Bính âm:
【háng】【ㄏㄤˊ】【HÀNG】
Các biến thể:
𦐄
Hình thái radical:
⿰,目,行
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
目
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿丿丨一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép