Bản dịch của từ 䁊 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Mắt sâu, nhìn xuống như đang nheo mắt (giúp nhớ: 'oặc' như ánh mắt sâu thẳm, nhìn xuống thấp)

深目低视。《説文•目部》:“䁊,短深目貌。”段玉裁注:“短㴱者,目匡短而目㴱窐圓,暗然如捾目也。”徐灝箋:“錢氏坫曰:今俗語㴱目低視曰䁊。”《玉篇•目部》:“䁊,目深兒。”又目深黑貌。《廣韻•末韻》:“兒,目深黑兒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bịt, bịt kín (như nút chai, chặn lối)

塞。《廣雅•釋話三》:“睛,塞也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䁊
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【OẶC】
Hình thái radical:
⿰,目,⿱,㕚,目
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一乚丶丶丶丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép