Bản dịch của từ 䁥 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Mắt nhỏ, như khi nheo mắt (nhỏ như hạt nịch trong tiếng Việt, dễ nhớ).

小目。《玉篇•目部》:“䁥,小目也”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thân mật, gần gũi như người thân (từ nịch cũng dùng để chỉ sự thân thiết).

同“眤(昵)”。亲昵。《龍龕手鑑•目部》:“䁥、眤,正从‘日’。《字彙•目部》:“䁥,同眤。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䁥
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NỊCH】
Các biến thể:
𦟻
Hình thái radical:
⿰,目,匿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一一丨一一丨一丿丨乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép