Cây trát, loại cây có gai cao khoảng 5 mét, lá dùng để nuôi tằm khi lá dâu chưa có hoặc khan hiếm; vỏ cây lấy được màu vàng (có thể thay thế bằng chữ 蔗, mía)
同“柘”。
Ví dụ
Bính âm:
【zhè】【ㄓㄜˋ】【TRÁT】
Các biến thể:
柘
Hình thái radical:
⿱,石,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
石
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép