Bản dịch của từ 䃂 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gŭn

ㄍㄨㄣˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

gŭn
01

Âm thanh lặng lẽ, trầm buồn như tiếng đá lăn; cũng là tên dụng cụ nông nghiệp làm từ đá dùng để nghiền hạt (giúp nhớ: đá lăn tạo tiếng 'quần quần' trầm)

石声。《廣韻•混韻》:“䃂,石聲。”

Ví dụ
02

Tiếng chuông không vang rõ, nghe như bị lỗi (giúp nhớ: chuông kêu 'quần' không rõ tiếng)

钟声不响亮。《集韻•混韻》:“䃂,鐘病聲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hành động lăn, trượt xuống như đá lăn từ trên cao (giúp nhớ: đá lăn xuống tạo âm thanh 'quần quần')

滚动。《六書故•地理二》:“䃂,石从上輥下也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cái cối đá dùng để nghiền, cán nát hạt thóc, lúa (giúp nhớ: dụng cụ nông nghiệp làm từ đá gọi là 'quần')

石磙,石制的碾轧农具。《廣宗縣志•風俗略》:“呼平場碾禾麥器為石䃂。”

Ví dụ
䃂
Bính âm:
【gŭn】【ㄍㄨㄣˇ】【QUẦN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,石,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一丨乚一一一乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép