Bản dịch của từ 䅖 trong tiếng Việt
䅖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
䅖 (Tính từ)
【yǎn】
01
Giống chữ 馣: thơm ngon, ngọt ngào như món ăn hấp dẫn; cũng chỉ việc cày cấy, trồng trọt ruộng đồng; lúa gạo phát triển tươi tốt hoặc ngược lại là lúa không kết hạt, còi cọc (nhớ câu 'yển' như 'ngon' để dễ nhớ).
同“馣”。
Ví dụ
02
Giống chữ 㽢, thường dùng trong văn tự cổ hoặc biến thể.
同“㽢”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
