Giống như chữ 香, nghĩa là thơm ngát, mùi dễ chịu như hương hoa, hương thơm lan tỏa trong không khí (dễ nhớ vì hương thơm luôn làm ta liên tưởng đến từ 'hương').
同“香”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
香
Hình thái radical:
⿰,禾,香
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿一丨丿丶丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép