Bản dịch của từ 䅽 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄍㄨˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ '' (cốc), chỉ hương thơm dịu dàng hoặc ngũ cốc như lúa, ngô (nhớ câu 'cốc lúa thơm ngát đồng quê').

同“谷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ '' (hương thơm ngát), dùng để chỉ mùi thơm dễ chịu.

同“馨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䅽
Bính âm:
【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
穀, 馨
Hình thái radical:
⿱,殸,禾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚丨一丿丿乚乚丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép