ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䆆
Bảng phân tích âm vị 䆆
Zǎo
Gạo mùa sớm thu hoạch, giống như lúa tảo (lúa sớm) trong vụ mùa.
早收之谷。
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là 'jo', chỉ loại kê nhỏ, giống như hạt kê nhỏ.
〈韩国释义〉读音jo,粟也。小米。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép