Chữ dùng làm tên người trong tiếng Hàn, giống như một cái tên đẹp, dễ nhớ (như 'phụng' trong tiếng Việt nghĩa là con chim phượng hoàng tượng trưng cho sự cao quý).
〈韩国释义〉人名用字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Hình thái radical:
⿰,禾,鳯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿乚丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép