Bản dịch của từ 䆘 trong tiếng Việt
䆘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | N/A | N/A | N/A |
䆘 (Động từ)
【yā】
01
Châm kim vào huyệt đạo (như trong châm cứu truyền thống) để chữa bệnh hoặc kích thích cơ thể (nhớ câu 'á kim châm huyệt')
用针刺穴位。《説文•穴部》:“䆘,入衇刺穴謂之䆘。”段玉裁注:“蓋古醫經之言。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dáng hẹp và nhô lên (như một mấu nhỏ nổi bật trên xương hoặc vật thể)
窄小而突起貌。《齊民要術•養牛馬驢騾》:“當陽鹽中間,脊骨欲得䆘。”石聲漢校釋:“䆘,意思是窄小而突起。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【Á】
- Các biến thể:
- 拶
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,甲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶乚丿乚丨乚一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫕
㠝
䰖
攒
攢
巑
欑
濽
灒
㭫
穳
丫
吖
压
啞
呀
鴉
壓
圧
鸭
鴨
庘
鵶
竆
穼
䆺
窺
窐
䆷
窪
窀
窬
窣
䆥
窓
烑
笓
浆
桌
帪
祩
珹
积
恧
袖
贼
弳
