Tên một loại tre gọi là tre khổ, thường dùng làm cán dù (giống như tre làm cán dù, dễ nhớ vì 'khổ' nghe như 'cán dù khổ'). Cũng là tên một loại lưới (giống chữ 罟).
竹名,即苦竹。
Ví dụ
Bính âm:
【kǔ】【ㄎㄨˇ】【KHỔ】
Các biến thể:
罟, 𥯶
Hình thái radical:
⿱,𥫗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép