Bản dịch của từ 䇾 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

yán
01

Một loại tiêu lớn gồm 23 ống, dài khoảng 44cm, cũng viết là “”. (Nhớ như tiếng “yán” trong “ngôn ngữ” – lời nói, tiếng nói)

大箫。二十三管,长一尺四寸。也作“言”。 《舊唐書·音樂志二》:“簫,舜所造也。《爾雅》謂之筊。大曰䇾,二十三管,修尺四寸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䇾
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【YÁN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𥫗,言
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶丶一一一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép