Bản dịch của từ 䈎 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Trang giấy, lá sách như lá cây (giúp nhớ: diệp = lá, trang sách như lá cây mở ra).

书、画、纸等的张、页。后作“葉”。《説文•竹部》:“䈎,籥也。”段玉裁注:“小兒所書寫,每一笘謂之一葉.今書一紙謂之一頁。或作葉,其實當作此䈎。”《廣韻•葉韻》:“䈎,篇簿書䈎。”《集韻•帖韻》:“䈎,書篇名。或从艸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䈎
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
Các biến thể:
葉, 𥮧
Hình thái radical:
⿱,𥫗,枼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨丨一乚一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép