Giống như “笭”, là khung xe ngựa, tấm che cửa; lan can phía trước và hai bên xe, giá đỡ; khung, giá trong khoang tàu, lồng tre; cái rổ tre miệng hẹp (như lồng chim)
同“笭”。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄌㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
笭
Hình thái radical:
⿱,𥫗,軨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一丨乚一一一丨丿丶一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép