ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䉮
Bảng phân tích âm vị 䉮
Lìn
Trồng cây, cắm xuống đất (như cắm cọc, trồng cây để nhớ)
植。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm hư hại, tổn thất (như làm mất mát, suy yếu)
损。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép