Bản dịch của từ 䊝 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Đày ải, lưu đày (như bị 'sát' khỏi quê hương, bị 'sà' ra nơi xa)

流放。《説文•米部》:“䊝,𥻦也。” 王筠句讀:“是篇(《左傳•昭公元年》“蔡蔡叔”)正義但引‘𥻦,散之也’……則以‘𥻦也’説䊝,以‘散之也’説𥻦,是謂遞相引伸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䊝
Bính âm:
【sà】【ㄙㄚˋ】【SÁCH】
Hình thái radical:
⿰,米,悉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一乚丿丶丿丶丿一丨丿丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép