ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䊝
Bảng phân tích âm vị 䊝
Sà
Đày ải, lưu đày (như bị 'sát' khỏi quê hương, bị 'sà' ra nơi xa)
流放。《説文•米部》:“䊝,𥻦也。” 王筠句讀:“是篇(《左傳•昭公元年》“蔡蔡叔”)正義但引‘𥻦,散之也’……則以‘𥻦也’説䊝,以‘散之也’説𥻦,是謂遞相引伸。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép