Bản dịch của từ 䊡 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mán

ㄇㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

mán
01

Cùng nghĩa với chữ “”, chỉ loại bánh hấp, bánh bao; dễ nhớ như bánh “mặn” hấp nóng hổi thơm ngon.

同“馒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biểu thị vùng đất có nhiều ruộng lúa, nơi cánh đồng rộng lớn (nhớ câu “mãn” đất, ruộng đồng bát ngát).

〔~~〕饭泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䊡
Bính âm:
【mán】【ㄇㄢˊ】【MÁN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,米,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép