Bản dịch của từ 䊤 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

tán
01

Món canh rau nấu đặc, như canh rau hòa với cháo hoặc súp (giúp nhớ: 'thám' nghe gần 'thấm', canh thấm vị rau)

以菜和羹。《説文•米部》:“䊤,糜和也。”段玉裁注:“糜和謂菜屬也。凡羹以米和之曰糝糜,或以菜和之曰䊤。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gạo tẻ nát, cháo loãng (giúp nhớ: 'thám' là dạng cháo nát, dễ ăn)

糁。《廣韻•覃韻》:“䊤,糝也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䊤
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【THÁM】
Các biến thể:
𥾁
Hình thái radical:
⿰,米,覃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一丨丿丶一丨乚丨丨一丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép