Bản dịch của từ 䊤 trong tiếng Việt
䊤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tán | ㄊㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
䊤 (Danh từ)
【tán】
01
Món canh rau nấu đặc, như canh rau hòa với cháo hoặc súp (giúp nhớ: 'thám' nghe gần 'thấm', canh thấm vị rau)
以菜和羹。《説文•米部》:“䊤,糜和也。”段玉裁注:“糜和謂菜屬也。凡羹以米和之曰糝糜,或以菜和之曰䊤。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gạo tẻ nát, cháo loãng (giúp nhớ: 'thám' là dạng cháo nát, dễ ăn)
糁。《廣韻•覃韻》:“䊤,糝也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
