〈giải thích Nhật〉 Chữ giản thể của '绎' trong tiếng Nhật. Xem 'Bảng chữ thường dùng Nhật Bản'. (Dễ nhớ: 'dịch' như 'dịch chuyển' đơn giản hóa trong Nhật)
〈日本释义〉“绎”的日本简体字。见《日本常用字表》。
Ví dụ
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿰,糹,尺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép