Bản dịch của từ 䋐 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

yuè
01

Vải thô làm từ sợi đay (vải đay)

紵布。《廣韻•月韻》:“䋐,紵布。”

Ví dụ
02

Vải mỏng, vải mịn

細布。《集韻•月韻》:“䋐,細布。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vải có hoa văn dùng làm viền trang trí, như viền áo, viền mũ, hoặc trang trí xe ngựa (dễ nhớ: 'duyệt' như duyệt qua hoa văn đẹp trên vải)

有花紋的可以做緣飾的織物。《説文•糸部》;“䋐,采彰也。”

Ví dụ
04

Đồ trang trí trên xe ngựa, gọi là đồ trang trí xe ngựa

車馬飾。一名车马裠。《説文•糸部》:“䋐,車馬飾。”

Ví dụ
05

Vải lụa nhiều màu sắc, thường dùng làm trang phục hoặc trang trí

綵繐。《玉篇•糸部》:“䋐,綵繐也。”

Ví dụ
䋐
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUYỆT】
Hình thái radical:
⿰,糹,戉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一乚乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép