Dụng cụ tang lễ dùng để trói hoặc đeo vào tay người đã khuất khi chuẩn bị đưa vào quan tài (giúp nhớ: 'ấu' giống 'âu' trong 'âu yếm', như ôm lấy tay người đã khuất).
装敛死者时套在死者手上的一种丧具。
Ví dụ
Bính âm:
【òu】【ㄡˋ】【ẤU】
Các biến thể:
握
Hình thái radical:
⿰,糹,屋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糹
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一丿一乚丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép