ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䌉
Bảng phân tích âm vị 䌉
Gāng
Cũng như chữ “纲” (cương), chỉ phần lớn của cái lưới, điểm chính, nguyên tắc (như “cương lĩnh” – điểm chính của một vấn đề).
同“纲”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép