Chữ cổ dùng để chỉ mạng lưới, lưới bắt cá hoặc mạng lưới nói chung (giống chữ “网” hiện đại). Hình ảnh dễ nhớ như chiếc võng đan bằng sợi dây, dùng để bắt hoặc giữ vật.
金文隶定字,同“网”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Hình thái radical:
䍏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
网
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép