Bản dịch của từ 䎩 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cày bừa đất ruộng; làm đất để trồng trọt (giống như chữ , nhớ đến việc 'tưới' nước cho đất để cày cấy).

耕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “”, chỉ đất mới cày lần đầu trong năm, đất mới khai hoang để trồng trọt.

同“菑”,初耕一年的地。

Ví dụ
䎩
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
䅔, 𤰭, 菑
Hình thái radical:
⿰,耒,甾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨丿丶乚乚乚丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép