Bản dịch của từ 䎪 trong tiếng Việt
䎪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nè | ㄋㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
䎪 (Danh từ)
【nè】
01
Phần thân cây lúa còn lại sau khi đã tách hạt, như rơm rạ sau mùa gặt.
稻类脱粒后的秸秆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống như chữ “䅞”, chỉ thân cây lúa hoặc rơm rạ, hình dung như cây lúa sau khi gặt để nhớ.
同“䅞”。
Ví dụ
03
Dụng cụ dùng để giã hoặc đập lúa, giống cái chày giã gạo trong nhà nông Việt.
槌谷具。
Ví dụ
