Bản dịch của từ 䎪 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄜˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Phần thân cây lúa còn lại sau khi đã tách hạt, như rơm rạ sau mùa gặt.

稻类脱粒后的秸秆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ “”, chỉ thân cây lúa hoặc rơm rạ, hình dung như cây lúa sau khi gặt để nhớ.

同“䅞”。

Ví dụ
03

Dụng cụ dùng để giã hoặc đập lúa, giống cái chày giã gạo trong nhà nông Việt.

槌谷具。

Ví dụ
䎪
Bính âm:
【nè】【ㄋㄜˋ】【NẶC】
Hình thái radical:
⿰,耒,㝵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨丿丶丨乚一一一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép