Giống như chữ 肙 (oản), nghĩa là con sâu nhỏ, ấu trùng muỗi; cũng có nghĩa là rỗng, xoắn, hoặc bao quanh (giúp nhớ: 'oản' nghe giống 'oan', con sâu nhỏ gây 'oan' cho người).
同“肙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yuàn】【ㄩㄢˋ】【OẢN】
Các biến thể:
肙
Hình thái radical:
⿱,厶,⺼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép