Bản dịch của từ 䏖 trong tiếng Việt

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋN/AN/AN/A

(Trạng từ)

zhèn
01

Giống chữ “”, chỉ vết thương, vết thâm tím hay sẹo trên da (nhớ đến 'trấn thương' dễ gây sẹo).

同“夤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vết thương, dấu tích do bị thương để lại (như vết sẹo trên da).

伤痕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một trạng thái nhanh, gấp gáp, vội vàng (như khi bị thương cần xử lý nhanh).

急遽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䏖
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
𦙢
Hình thái radical:
⿰,⺼,引
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶乚一乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép