Bản dịch của từ 䏖 trong tiếng Việt
䏖
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
䏖 (Trạng từ)
【zhèn】
01
Giống chữ “夤”, chỉ vết thương, vết thâm tím hay sẹo trên da (nhớ đến 'trấn thương' dễ gây sẹo).
同“夤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vết thương, dấu tích do bị thương để lại (như vết sẹo trên da).
伤痕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một trạng thái nhanh, gấp gáp, vội vàng (như khi bị thương cần xử lý nhanh).
急遽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
