ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䏥
Bảng phân tích âm vị 䏥
Tān
Da bị loét, bong tróc như vảy gàu khô (như da bị thán, dễ nhớ vì 'thán' nghe giống 'thán' trong 'thán phục' là thương tổn).
皮肤溃烂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép