Bản dịch của từ 䐌 trong tiếng Việt
䐌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiǎn | ㄊㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
䐌 (Tính từ)
【tiǎn】
01
Cùng nghĩa với “thiển”: phong phú, dồi dào như thức ăn đầy đặn; cũng chỉ người mặt dày, không biết xấu hổ; tốt lành, đức hạnh; nhô ra như bụng phệ, vượt quá mức bình thường (nhớ câu “bụng thiển” để liên tưởng)
同“腆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tiǎn】【ㄊㄧㄢˇ】【THIỂN】
- Các biến thể:
- 腆
- Hình thái radical:
- ⿱,典,⺼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一丨丨一丿丶丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄕
㥏
䄹
痶
䩄
㤁
腆
㙉
忝
䄼
晪
奵
㥁
䇠
䶇
䩜
昼
纣
詋
䈙
胄
呪
繇
駎
䏧
脕
背
臓
臖
脙
膀
䑉
䐼
䐠
膦
䐜
㾖
絶
𠙢
喤
堩
䎊
稃
揄
缄
湵
鈪
愜
