ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䒊
Bảng phân tích âm vị 䒊
Xī
Sắc mặt vàng vọt như người bị vàng da (vàng tê, nhớ tê vàng).
黄胆病人的脸色。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếng kêu đau đớn, thét lên khi chịu đau (âm thanh tê tái).
痛苦时的叫声。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép