Bản dịch của từ 䓗 trong tiếng Việt

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

(Trạng từ)

cōng
01

Cây hành lá, hành tăm (giống hành ta dùng trong bữa ăn hàng ngày, dễ nhớ vì giống từ 'của hành')

同“葱”。《玉篇•艸部》:“䓗,同葱。俗。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả trạng thái vội vã, nhanh chóng (như tiếng bước chân hối hả)

用同“匆”。《敦煌變文集•八相變》:“陌上忽逢一人,行步䓗䓗,極甚忙切。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䓗
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
匆, 葱
Hình thái radical:
⿱,艹,忩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丶乚丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép