ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䓦
Bảng phân tích âm vị 䓦
Diǎn
Giống chữ “典”: quy tắc, luật lệ; câu chuyện, truyền thuyết; cầm đồ, thế chấp; người quản lý (nhớ như “điển” trong từ điển, luật điển)
同“典”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép