Cùng nghĩa với chữ “虈”, chỉ cây thiên đinh hương (một loại cây thuốc quý có rễ dùng làm thuốc). (Nhớ: “tiêu” như tiêu chuẩn của dược liệu thiên đinh hương)
同“虈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Hình thái radical:
⿱,艹,囂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丨乚一丨乚一一丿丨乚一一一丿丶丨乚一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép