〔於䖘〕còn gọi là “䖘菟”, chỉ con hổ (giống hổ trong truyền thuyết hoặc cổ xưa). Hổ là chúa sơn lâm, mạnh mẽ như tiếng gọi vang dội của từ “tú” trong tiếng Việt.
〔於~〕又作“~菟”,虎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Các biến thể:
𧈒, 𧇢
Hình thái radical:
⿰,虎,兔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虍
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丿乚丿乚丨乚一丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép