Bản dịch của từ 䖶 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟN/AN/AN/A

(Danh từ)

huī
01

Lợn dùng mũi đào đất tìm sâu bọ (như lợn rừng đào đất), dễ nhớ như tiếng 'huy' của lợn khi đào đất.

猪用鼻子拱土取虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại nhím, thuộc họ nhím nhỏ có gai nhọn.

刺猬的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䖶
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶一丿乚丿丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép