ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䖶
Bảng phân tích âm vị 䖶
Huī
Lợn dùng mũi đào đất tìm sâu bọ (như lợn rừng đào đất), dễ nhớ như tiếng 'huy' của lợn khi đào đất.
猪用鼻子拱土取虫。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại nhím, thuộc họ nhím nhỏ có gai nhọn.
刺猬的一种。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép