ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䗵
Bảng phân tích âm vị 䗵
Jiāng
〔~蚕〕còn gọi là “kén giang”, là kén tằm bị bệnh trắng giang làm chết khô, dùng làm thuốc.
〔~蚕〕同“僵蚕”,感染白僵病而僵死的干燥蚕体,可入药。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép