Bản dịch của từ 䚋 trong tiếng Việt
䚋
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
䚋 (Tính từ)
【yùn】
01
Mắt hoa, nhìn mờ như bị quay cuồng (như khi bị chóng mặt); nhớ đến chữ 'vận' như vận động làm mắt quay cuồng.
眼花,眼发晕。《説文•見部》:“䚋,外博衆多視也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với chữ '鄖', tên đất cổ ở vùng đất Ngô (nay thuộc tỉnh Giang Tô).
同“鄖”。古地名。《字彙補•見部》:“䚋,與鄖同。《國名記》:鄖,一作䚋,吴地。”
Ví dụ
03
Họ người trong lịch sử, ví dụ như 䚋 Bình thời Nam Bắc triều.
姓。《正字通•見部》:“䚋,姓。南北朝有䚋平,前燕金城人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
