Bản dịch của từ 䚋 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

yùn
01

Mắt hoa, nhìn mờ như bị quay cuồng (như khi bị chóng mặt); nhớ đến chữ 'vận' như vận động làm mắt quay cuồng.

眼花,眼发晕。《説文•見部》:“䚋,外博衆多視也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ '', tên đất cổ ở vùng đất Ngô (nay thuộc tỉnh Giang Tô).

同“鄖”。古地名。《字彙補•見部》:“䚋,與鄖同。《國名記》:鄖,一作䚋,吴地。”

Ví dụ
03

Họ người trong lịch sử, ví dụ như Bình thời Nam Bắc triều.

姓。《正字通•見部》:“䚋,姓。南北朝有䚋平,前燕金城人。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䚋
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
𧡡, 鄖
Hình thái radical:
⿰,員,見
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一一一丿丶丨乚一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép