Bản dịch của từ 䚟 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎi

ㄉㄞˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

dǎi
01

Sừng (như sừng trâu, sừng bò), phần giữa của sừng; cũng dùng để chỉ điều xấu, ác (giống như chữ ). Ví dụ: 'sừng trâu' dễ nhớ vì 'đãi' nghe gần giống 'đai' quấn quanh sừng.

角。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ , thường dùng thay thế nhau.

同“䚞”。

Ví dụ
03

Giống chữ , biểu thị ý nghĩa xấu, ác.

同“歹”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䚟
Bính âm:
【dǎi】【ㄉㄞˇ】【ĐÃI】
Các biến thể:
䚞, 歹
Hình thái radical:
⿰,角,㝵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿乚一丨一丨乚一一一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép