Bản dịch của từ 䚮 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Réng

ㄖㄥˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

réng
01

Cũng như “vẫn”, dễ nhớ như câu “vẫn còn nhậm chức” (vẫn giữ nguyên).

同“仍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dày, dày dặn như lớp áo dày dặn giữ ấm.

厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nặng, có trọng lượng lớn như vật nặng trên vai.

重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ngay khi, tức thì, như câu “nhậm đến là làm” (lập tức thực hiện).

就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䚮
Bính âm:
【réng】【ㄖㄥˊ】【NHẬM】
Các biến thể:
𧥰, 𧦛, 𧦯
Hình thái radical:
⿰,言,乃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép