Bản dịch của từ 䚯 trong tiếng Việt
䚯
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎo | ㄊㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
䚯 (Động từ)
【tǎo】
01
Cùng nghĩa với chữ “討” (thảo): trừng phạt, dẹp loạn (như trong câu chuyện lịch sử dẹp loạn thời Xuân Thu), dễ nhớ vì “thảo” cũng là âm Hán Việt của chữ 討.
同“討”。唐玄應《一切經音義》卷二:“討,古文䚯同。”《吕氏春秋•原亂》:“亂必有弟,大亂五,小亂三,䚯亂三。”李寳洤高注補正:“䚯,或本討……此指晋文公而言,即後文所謂敗荆人於城濮,定襄王,釋宋出穀戍,是謂討亂三。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tǎo】【ㄊㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 討, 𠮧
- Hình thái radical:
- ⿰,言,刂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灂
䚩
窌
笅
覺
轎
嬓
噭
峤
䆗
癄
潐
暄
吅
駽
諼
昍
䚙
蘐
梋
蕿
軒
讂
瑄
讨
䵚
討
諱
詅
詫
䛐
讓
䛢
謤
謧
謽
譿
諀
讁
敂
洭
㹭
㛊
哄
袇
怱
姸
荊
恌
𠉗
㫡
