Bản dịch của từ 䛌 trong tiếng Việt
䛌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táo | ㄊㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
䛌 (Động từ)
【táo】
01
Kích động, xúi giục gây mâu thuẫn (như 'đào mỏ' tranh cãi); nói nhăng nói cuội, lời nói vô nghĩa hoặc dối trá (giống như 'đào' là đào xới chuyện rắc rối)
同“䛬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
- Các biến thể:
- 䛬, 啕
- Hình thái radical:
- ⿰,言,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿乚乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庖
垉
炰
爮
咆
鉋
袍
跑
狍
匏
㚿
䠙
匋
蜪
鞀
䱇
䬞
鋾
逃
鼗
祹
醄
桃
㹗
諥
論
訠
譨
謄
謌
謹
詧
䜌
訓
誼
詭
媆
䠴
硴
毲
椧
㫶
散
欹
然
铸
㭰
㻛
