ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䛘
Bảng phân tích âm vị 䛘
Rén
Nhớ đến, tin tưởng (như trong câu 'tín nhiệm' - tin tưởng người khác)
信。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Niệm, đọc thầm hoặc đọc to (như trong 'niệm kinh')
念。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép